KHÁM PHÁ SỞ THÍCH NGHỀ NGHIỆP BẰNG HOLLAND TEST CODE

Ai cũng có lúc bị hoang mang và hoài nghi về sự lựa chọn nghề nghiệp của mình. Trong mỗi giai đoạn của sự nghiệp mỗi người đều có những câu hỏi khác nhau và đôi khi không thể trả lời được. Những giai đoạn này rất cần thiết thêm những thông tin, một công cụ hay một người có thể hướng dẫn, định hướng.

Link Holland Test Code
English
https://www.truity.com/test/holland-code-career-test
https://openpsychometrics.org/tests/RIASEC/
https://psycho-tests.com/test/holland-career
Tiếng Việt
https://holland.vanlanguni.edu.vn/

Trắc Nghiệm Tính Cách và Hướng Nghiệp Holland Online


https://huongnghiepaau.edu.vn/trac-nghiem-nghe-nghiep/trac-nghiem-dinh-huong-nghe-nghiep-holland-code-riasec/

Ai cũng có lúc bị hoang mang và hoài nghi về sự lựa chọn nghề nghiệp của mình. Trong mỗi giai đoạn của sự nghiệp mỗi người đều có những câu hỏi khác nhau.

☸️ Lúc còn đi học phổ thông thì không biết mình chọn ngành gì❓
☸️ Lúc học xong nghề rồi thì không biết làm ngành gì, công việc gì❓
☸️ Đi làm được vài năm thì thì không biết lựa chọn của mình có đúng hay không❓Liệu có cần thêm những trải nghiệm khác không❓
☸️ Đi làm một thời gian lâu một chút, có chỗ đưng trong nghề một chút thì lại băn khoăn làm sao để phát triển hơn❓ Có nên làm thêm những mảng nào khác hay khởi nghiệp không❓
☸️ Đi làm lâu năm rồi thì lại tính có nên về hưu sớm hay sau khi nghỉ hưu mình sẽ làm gì❓
☸️ Rồi lại lo lắng xem con mình nên làm nghề gì❓

Thật sự mỗi câu hỏi đó đều không dễ trả lời với đại đa số, chứ chưa nói đến việc trả lời có tỷ lệ thành công cao. Khi đó rất cần một công cụ, một bài test hoặc một người hỗ trợ.

Hiện nay trên thế giới có nhiều công cụ để hỗ trợ cho bạn trả lời những câu hỏi này. Hôm nay giới thiệu với các bạn về Trắc nghiệm Holland, kết quả rất đáng tham khảo khi bạn hoang mang hay đang lựa chọn nghề nghiệp.

Luận điểm của thuyết này là ai cũng có thể được xếp vào một trong 6, đó là:

1️⃣ Realistic (R)- The ‘Do-er’ / Nhóm kỹ thuật
Những người có khả năng cơ khí, thích làm việc với các đô vật, máy móc, công cụ, thực vật hoặc động vật; thích các hoạt động ngoài trời; thích làm việc độc lập; thẳng thắn, thực tế.

2️⃣ Investigative (I) — The ‘Thinker’ / Nhóm Nghiên cứu
Những người thích quan sát, tìm hiểu, điều tra, phân tích, nghiên cứu, đánh giá hoặc giải quyết vấn đề; thích khoa học hoặc toán học;

3️⃣ Artistic (A) — The ‘Creator’ / Nhóm Nghệ thuật
Những nguời có khả năng nghệ thuật, đổi mới sáng tạo; thích làm việc trong các tinh huống phi cấu trúc, sử dụng trí tưởng tượng hoặc sự độc đáo, sáng tạo và biểu cảm;

4️⃣ Social (S) — The ‘Helper’ / Nhóm Xã hội
Những người thích giúp người khác, lan truyền, khai sáng, dạy dỗ, đào tạo, phát triển hoặc chữa bệnh cho họ; có kỹ năng ngôn ngữ; quan tâm đến phúc lợi của người khác, tốt bụng.

5️⃣ Enterprising (E) — The ‘Persuader’ / Nhóm Quàn lý
Những người thích làm việc với người khác; chỉ đạo, ảnh hưởng, thuyẽt phục, triển khai hoặc quản lý các mục tiêu của tổ chức hoặc các lợi ích kinh tế; phiêu lưu, hoạt bát, hướng ngoại.

6️⃣ Conventional (C ) — The ‘Organiser’ / Nhóm Nghiệp vụ
Những người thích làm việc với dữ liệu, có khả năng văn thư hoặc số liệu, thích cấu trúc, thích theo dõi các vấn đề qua chi tiết; thích làm việc tạl văn phòng; cẩn thận, tuân thủ.

Ví du những người có SEC vượt trội thì quá phù hợp làm Quản trị nhân sự, ERS phù hợp với Quán lý bán hàng hay SEI phù hợp với làm chính trị gia.

Tham khải 60 câu hỏi để tìm Sở thích nghề nghiệp theo Holland Code:

1 Build kitchen cabinets Đóng tủ bếp
2 Lay brick or tile Lát, đặt gạch hoặc ngói
3 Develop a new medicine Phát triển một loại thuốc mới
4 Study ways to reduce water pollution Nghiên cứu giải pháp giảm ô nhiễm nguồn nước
5 Write books or plays Viết sách hoặc vở kịch
6 Play a musical instrument Chơi một loại dụng cụ âm nhạc
7 Teach an individual an exercise routine Dạy một người về một thói quen tập thể dục
8 Help people with personal or emotional problems Giúp đỡ những người có vấn đề cá nhân hoặc cảm xúc.
9 Buy and sell stocks and bonds Mua bán cổ phiếu và trái phiếu
10 Manage a retail store Quản lí một cửa hàng bán lẻ
11 Develop a spreadsheet using computer software Phát triển/ thiết kế một bảng tính bằng phần mềm máy tính
12 Proofread records or forms Hiệu đính ( Đọc rà soát) hồ sơ hoặc biểu mẫu
13 Repair household appliances Sửa chữa thiết bị gia dụng
14 Raise fish in a fish hatchery Nuôi cá trong trại giống cá
15 Conduct chemical experiments Tiến hành thí nghiệm hóa học
16 Study the movement of planets Nghiên cứu sự chuyển động của các hành tinh
17 Compose or arrange music Soạn và cải biên nhạc
18 Draw pictures Vẽ tranh
19 Give career guidance to people Hướng nghiệp cho mọi người
20 Perform rehabilitation therapy Thực hiện liệu pháp phục hồi
21 Operate a beauty salon, a barber shop Điều hành một thẩm mỹ viện, một tiệm cắt tóc
22 Manage a department within a large company Quản lý một bộ phận trong một công ty lớn
23 Install software across computers on a large network Cài đặt phần mềm trên máy tính
24 Operate a calculator Vận hành, sử dụng máy tính cầm tay
25 Assemble electronic parts Lắp ráp các bộ phận điện tử
26 Drive a truck to deliver packages to offices and homes Lái xe tải chuyển hàng đến văn phòng và nhà riêng
27 Examine blood samples using a microscope Kiểm tra mẫu máu bằng kính hiển vi
28 Investigate the cause of a fire Điều tra nguyên nhân vụ cháy
29 Create special effects for movies Tạo hiệu ứng đặc biệt cho phim
30 Paint sets for plays Sơn đồ , bối cảnh cho vở kịch ( thiết kế bối cảnh)
31 Do volunteer work at a non-profit organization Làm công việc tình nguyện tại một tổ chức phi lợi nhuận
32 Teach children how to play sports Dạy, hướng dẫn trẻ em chơi các môn thể thao
33 Start your own business Khởi nghiệp công ty của riêng bạn
34 Negotiate business contracts Đàm phán hợp đồng kinh doanh
35 Keep shipping and receiving records Theo dõi, giữ hồ sơ vận chuyển và nhận hàng
36 Calculate the wages of employees Tính lương cho nhân viên
37 Test the quality of parts before shipment Kiểm tra chất lượng hàng trước khi giao
38 Repair and install locks Sửa chữa và cài đặt khóa
39 Develop a way to better predict the weather Nghiên cứu, phát triển một cách để dự báo thời tiết tốt hơn
40 Work in a biology lab Làm việc trong phòng thí nghiệm sinh học
41 Write scripts for movies or television shows Viết kịch bản cho phim hoặc chương trình truyền hình
42 Perform jazz or tap dance Biểu diễn nhạc jazz hoặc nhảy tap ( tap dance)
43 Teach sign language to people who are deaf or hard of hearing Dạy ngôn ngữ ký hiệu cho những người khiếm thính hoặc gặp khó khăn trong việc nghe
44 Help conduct a group therapy session Giúp tiến hành một buổi trị liệu nhóm
45 Represent a client in a lawsuit Đại diện cho khách hàng trong một vụ kiện
46 Market a new line of clothing Tiếp thị một dòng quần áo mới
47 Inventory supplies using a hand-held computer Kiểm kê nguồn cung cấp bằng máy tính cầm tay
48 Record rent payments Ghi lại các khoản thanh toán tiền thuê nhà
49 Set up and operate machines to make products Thiết lập và vận hành máy móc để tạo ra sản phẩm
50 Put out forest fires Chữa, dập cháy rừng
51 Invent a replacement for sugar Phát minh ra một chất thay thế cho đường ( thực phẩm)
52 Do laboratory tests to identify diseases Làm các xét nghiệm để xác định ra bệnh
53 Sing in a band Hát trong một ban nhạc
54 Edit movies Chỉnh sửa phim
55 Take care of children at a day-care center Chăm sóc trẻ em tại nhà trẻ
56 Teach a high-school class Dạy một lớp trung học
57 Sell merchandise at a department store Bán hàng tại cửa hàng bách hóa
58 Manage a clothing store Quản lí một cửa hàng quần áo
59 Keep inventory records Giữ hồ sơ hàng tồn kho
60 Stamp, sort, and distribute mail for an organization Đóng dấu, sắp xếp và phân phối thư cho một tổ chức

HRNguyen

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *